Đăng ký nhận RSSĐăng ký nhận RSS

Học tiếng Anh qua báo

Phiên bản mới của cẩm nang Kama Sutra

16/11/2010 - 18:51 Bay Vút    

Cuốn sách Kama Sutra của Ấn Độ sẽ có phiên bản mới. Cuốn sách từ lâu được coi là bộ sách hướng dẫn có minh họa về nghệ thuật tình dục sẽ được xuất bản với hình thức sách cẩm nang dành cho những người trưởng thành. Hãy cùng lắng nghe phóng sự sau của Liam Cochrane.

[title]

Từ khóa

  • ```+
    • copulate: giao hợp
    • sage: nhà hiền triết
    • treatise: chuyên đề, luận án
    • cultivated: có học thức, lịch lãm
    • monogamous: đơn thê
    • poligamous: đa thê
    • harem: hậu cung
    • quirky: lạ lùng

This element requires Adobe Flash Player 9.0.115 (or higher). We've detected that you don't have the player or your player is out of date. You can download & update your player at www.adobe.com.

Hãy dùng những từ khóa chúng tôi cung cấp dưới đây để tiện theo dõi bài nói chuyện. Nếu gặp khó khăn khi nghe file âm thanh hãy tham khảo bản dịch tiếng Việttoàn văn tiếng Anh của bài báo.

Giải thích tiếng Anh

copulation /ˌkɒpjuˈleɪʃn/ noun, uncountable
having sex.

compile /kəmˈpaɪl / verb
to produce a book, list, report, etc. by bringing together different items, articles, songs, etc

sage /seɪdʒ/ noun, countable
a very wise person (formal)

treatise /ˈtri:tɪs / noun
a long and serious piece of writing on a particular subject - treatise (on something) (formal)

flesh /fleʃ/ verb
‘flesh something out’: to add more information or details to a plan, an argument, etc

couch /kaʊtʃ/ verb [usually passive]
‘couch something (in something)’: to say or write words in a particular style or manner (formal)

cultivated / ˈkʌltɪveɪtɪd / adjective
having a high level of education and showing good manners (of people)

monogamous /mə'nɒgəməs / adjective
monogamy /mə'nɒgəmi / noun, uncountable
the practice or custom of having a sexual relationship with only one partner at a particular time

poligamous /pə'lɪgəməs / adjective
poligamy /pə'lɪgəmi / noun, uncountable
the custom of having sexual relationship with multiple partners at the same time

harem / 'hɑ:ri:m; 'hɑ:rəm / noun
The separate place where wives, concubines, female relatives, and servants occupy

courtesan /ˌkɔ:tɪˈzæn/ noun
In the past, ‘a courtesan’ was a woman (often cultured, talented and beautiful, sometimes vetted by the Queen) kept in the royal palace to entertain the King. This could mean anything from sex to singing, dancing, reciting poetry, etc. (kind of ‘Geisha with the lots’). Sexism aside, quite often, this was coveted as a career. In the context of the Kama Sutra, ‘courtesan’ has a finer meaning, not just ‘prostitute’, even high-class prostitute.

quirky /kwɜ:ki/ adjective
a little strange

Bạn có biết?

Trong bài nghe này, bạn có thể nhận thấy từ relationsrelationships được dùng đến ở những đoạn khác nhau với nghĩa tương đối giống nhau. Vậy hai từ này giống và khác nhau ở những điểm nào?

Giống

Cả hai từ đều được dùng để nói đến mối quan hệ giữa hai người, nhóm người, quốc gia, yếu tố, vật thể. Ví dụ:

The relationship/relation between the police and the local community has improved.
I have established a gook working relationship/relation with my boss.
There is a strong relationship/relation between mental and physical health.

Tuy nhiên, trong những văn cảnh trên, relationship thường hay được dùng hơn so với relations.

Khác

Relationship được dùng để chỉ mối quan hệ tình cảm nam nữ. Relation không thể dùng thay thế được trong trường hợp này. Ví dụ:

Are you in a relationship?
She had a series of miserable relationships.
Money problems put a strain on their relationship.

Relation mang sắc thái trang trọng hơn và nghĩa khái quát hơn. Trong những cụm từ / thuật ngữ như: diplomatic relations, international relations, foreign relations, public relations, industrial relations, employment relations..., relationship không thể dùng để thay thế. (Lưu ý là relation luôn được dùng ở dạng số nhiều.)

Ngoài ra, relation còn có nghĩa là ‘họ hàng’, giống như relative, relationship không mang nghĩa này.

Ý kiến

Bài được bình chọn nhiều nhất

Bán hãng xe, thưởng nhân viên 15 triệu đô-la Ảnh của bạn

Một ông chủ hãng xe bus ở Melbourne sau khi bán công ty đã thưởng cho đội ngũ nhân viên của mình 15 triệu đô-la.

Cảm nghĩ về Tết của một cô gái Úc gốc Việt Ảnh của bạn

Diễn viên xiếc người Úc gốc Việt 26 tuổi Ann Trương chia sẻ một số kỉ niệm về những ngày Tết trên xứ sở chuột túi.

Tết xa quê ở Australia Ảnh của bạn

“Tôi xin gửi đến quý vị những lời chúc tốt đẹp nhất và một năm NhâmThìn An khang - Thịnh vượng” là lời chúc Tết của Thủ tướng Julia Gillard gửi đến Cộng đồng người Australia gốc Việt nhân dịp Tết Nguyên đán 2012.

Học tiếng Anh qua báo

Phiên bản mới của cẩm nang Kama Sutra Ảnh của bạn Audio

[title]
  • Bình chọn0
  • Ý kiến0

Cuốn sách Kama Sutra của Ấn Độ sẽ có phiên bản mới. Cuốn sách từ lâu được coi là bộ sách hướng dẫn có minh họa về nghệ thuật tình dục sẽ được xuất bản với hình thức sách cẩm nang dành cho những người trưởng thành. Hãy cùng lắng nghe phóng sự sau của Liam Cochrane.

Những bài học cung cấp cho bạn thông tin quý báu về kỳ thi IELTS, các chiến lược